Hình nền cho handguns
BeDict Logo

handguns

/ˈhændɡʌnz/

Định nghĩa

noun

Súng ngắn, súng lục.

Ví dụ :

Viên cảnh sát giải thích các quy tắc an toàn để cất giữ súng ngắn tại nhà.