verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, đem, đưa. (ditransitive) To transport toward somebody/somewhere. Ví dụ : "Waiter, please bring me a single malt whiskey." Anh phục vụ ơi, làm ơn mang cho tôi một ly whisky mạch nha đơn. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, cung cấp, đóng góp. To supply or contribute. Ví dụ : "The new company director brought a fresh perspective on sales and marketing." Vị giám đốc công ty mới đã mang đến một góc nhìn mới mẻ về bán hàng và marketing. action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đem lại, gây ra. To occasion or bring about. Ví dụ : "The controversial TV broadcast brought a storm of complaints." Buổi phát sóng gây tranh cãi trên TV đã gây ra một làn sóng phàn nàn. action outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi kiện, kiện, đưa ra tố tụng. To raise (a lawsuit, charges, etc.) against somebody. Ví dụ : "The lawyer is bringing charges against the company for negligence. " Luật sư đang khởi kiện công ty vì tội tắc trách. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, thuyết phục, dẫn dắt. To persuade; to induce; to draw; to lead; to guide. Ví dụ : "The teacher's passionate speech brought the students to understand the importance of teamwork. " Bài diễn thuyết đầy nhiệt huyết của cô giáo đã dẫn dắt các em học sinh hiểu được tầm quan trọng của làm việc nhóm. action communication mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang lại, đem lại. To produce in exchange; to sell for; to fetch. Ví dụ : "What does coal bring per ton?" Than đá bán được bao nhiêu tiền một tấn? business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném mạnh, phóng, quăng. To pitch, often referring to a particularly hard thrown fastball. Ví dụ : "The closer Jones can really bring it." Jones có thể ném banh nhanh cực mạnh. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc mang, sự mang đến. The act by which something is brought. Ví dụ : "The bringing of food to the picnic was Maria's responsibility. " Việc mang thức ăn đến buổi dã ngoại là trách nhiệm của Maria. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc