noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh niên, người trẻ tuổi. A young person. Ví dụ : "The park was filled with youngsters playing soccer. " Công viên đầy những người trẻ tuổi đang chơi đá bóng. age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc