noun🔗ShareSự giải trí, trò tiêu khiển. Entertainment."The school fair provided much amusement for the children. "Hội chợ của trường đã mang lại rất nhiều niềm vui và trò tiêu khiển cho bọn trẻ.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tiêu khiển, trò giải trí, thú vui. An activity that is entertaining or amusing, such as dancing, gunning, or fishing."The children's favorite amusement was playing tag in the park. "Trò tiêu khiển yêu thích của bọn trẻ là chơi trò đuổi bắt trong công viên.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc