Hình nền cho festivities
BeDict Logo

festivities

/fɛˈstɪvətiz/ /fɛˈstɪvɪtiz/

Định nghĩa

noun

Lễ hội, cuộc ăn mừng, yến tiệc.

Ví dụ :

Quảng trường thị trấn tràn ngập âm nhạc và những điệu nhảy trong những ngày lễ hội tưng bừng.