BeDict Logo

excited

/ɪkˈsaɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho excited: Kích thích, làm tăng mức năng lượng.
 - Image 1
excited: Kích thích, làm tăng mức năng lượng.
 - Thumbnail 1
excited: Kích thích, làm tăng mức năng lượng.
 - Thumbnail 2
verb

Kích thích, làm tăng mức năng lượng.

Bằng cách đặt điện thế vào các nguyên tử neon, các electron bị kích thích, sau đó phát ra photon khi trở về trạng thái bình thường.