verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khuấy động, làm xao xuyến. To stir the emotions of. Ví dụ : "The fireworks which opened the festivities excited anyone present." Màn pháo hoa khai mạc lễ hội đã khuấy động cảm xúc của tất cả những người có mặt. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, khơi gợi, làm phấn khích. To arouse or bring out (e.g. feelings); to stimulate. Ví dụ : "Favoritism tends to excite jealousy in the ones not being favored." Sự thiên vị có xu hướng khơi gợi sự ghen tị ở những người không được ưu ái. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, làm tăng mức năng lượng. To cause an electron to move to a higher than normal state; to promote an electron to an outer level. Ví dụ : "By applying electric potential to the neon atoms, the electrons become excited, then emit a photon when returning to normal." Bằng cách đặt điện thế vào các nguyên tử neon, các electron bị kích thích, sau đó phát ra photon khi trở về trạng thái bình thường. energy physics electronics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, từ hóa. To energize (an electromagnet); to produce a magnetic field in. Ví dụ : "to excite a dynamo" Kích thích một máy phát điện để tạo ra từ trường. physics energy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn khích, hào hứng. Having great enthusiasm. Ví dụ : "He was very excited about his promotion." Anh ấy rất hào hứng với việc được thăng chức. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn khích, hào hứng. Being in a state of higher energy. Ví dụ : "The excited electrons give off light when they drop to a lower energy state." Các electron bị kích thích sẽ phát ra ánh sáng khi chúng trở về trạng thái năng lượng thấp hơn. emotion mind energy sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cương cứng, dựng đứng. Having an erection; erect. Ví dụ : "The dog was excited to see his owner. " Con chó dựng đứng lên vì phấn khích khi thấy chủ của nó. physiology body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, hưng phấn. Sexually aroused. Ví dụ : "He was excited about the upcoming dance recital, his body tense with anticipation. " Anh ấy rất hưng phấn khi nghĩ đến buổi biểu diễn khiêu vũ sắp tới, cơ thể căng thẳng vì mong chờ. sex body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc