noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt đi, Chuyến đi. An instance of riding. Ví dụ : "Can I have a ride on your bike?" Cho mình đi nhờ xe đạp của bạn một chuyến được không? vehicle entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi. A vehicle. Ví dụ : ""The parking lot was full of bikes and scooters, but no cars or other rides." " Bãi đỗ xe đầy xe đạp và xe tay ga, nhưng không có ô tô hay các loại xe nào khác. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi, khu vui chơi. An amusement ridden at a fair or amusement park. Ví dụ : "The little girl was most excited about the rides at the county fair. " Cô bé rất háo hức với các trò chơi ở hội chợ quận. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá giang, đi nhờ xe. A lift given to someone in another person's vehicle. Ví dụ : "Can you give me a ride?" Bạn có thể cho tôi đi nhờ xe được không? vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường mòn, lối đi. A road or avenue cut in a wood, for riding; a bridleway or other wide country path. Ví dụ : "The forest park offered several scenic rides for horseback riding and walking. " Công viên rừng có vài con đường mòn đẹp để cưỡi ngựa và đi bộ. way environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa cưỡi. A saddle horse. Ví dụ : "The rancher kept a stable full of rides for tourists to explore the trails. " Người chủ trang trại nuôi cả một chuồng đầy ngựa cưỡi để du khách khám phá các con đường mòn. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hấp dẫn, người thu hút, người quyến rũ. A person (or sometimes a thing or a place) that is visually attractive. Ví dụ : "Even though it was old, her vintage car was still one of the biggest rides in the parking lot. " Dù đã cũ, chiếc xe cổ của cô ấy vẫn là một trong những thứ gây ấn tượng mạnh nhất ở bãi đỗ xe. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu chơi đều nhịp. In jazz, to play in a steady rhythmical style. Ví dụ : "The drummer's rides were so consistent that the saxophone player could improvise freely. " Cách tay trống chơi kiểu đều nhịp ổn định đến nỗi người chơi saxophone có thể thoải mái ngẫu hứng. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, đi (xe). To transport oneself by sitting on and directing a horse, later also a bicycle etc. Ví dụ : "My sister rides her bike to school every day. " Chị tôi đạp xe đi học mỗi ngày. action vehicle sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, Ngồi, Quá giang. To be transported in a vehicle; to travel as a passenger. Ví dụ : "My sister rides the bus to school every morning. " Mỗi sáng, chị tôi đi xe buýt đến trường. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở, đèo. (chiefly US and South Africa) To transport (someone) in a vehicle. Ví dụ : "The cab rode him downtown." Chiếc taxi chở anh ấy xuống trung tâm thành phố. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, Trôi, Bồng bềnh. Of a ship: to sail, to float on the water. Ví dụ : "The small fishing boat rides gently on the calm waves of the lake. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ bồng bềnh nhẹ nhàng trên những con sóng êm đềm của hồ. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, đi, ngồi. To be carried or supported by something lightly and quickly; to travel in such a way, as though on horseback. Ví dụ : "The witch cackled and rode away on her broomstick." Mụ phù thủy cười khằng khặc rồi cưỡi chổi bay đi mất. action vehicle sport entertainment way sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡi, đi, lái. To traverse by riding. Ví dụ : "He rides his bicycle to school every day. " Anh ấy đạp xe đi học mỗi ngày. vehicle action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, đi, lái. To convey, as by riding; to make or do by riding. Ví dụ : "How many races have you ridden this year?" Năm nay bạn đã tham gia cưỡi/lái bao nhiêu cuộc đua rồi? vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi. To support a rider, as a horse; to move under the saddle. Ví dụ : "A horse rides easy or hard, slow or fast." Một con ngựa có thể dễ cưỡi hay khó cưỡi, chậm hay nhanh. animal vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, giao cấu, quan hệ tình dục. To mount (someone) to have sex with them; to have sexual intercourse with. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, chì chiết. To nag or criticize; to annoy (someone). Ví dụ : "My older brother always rides me about keeping my room clean. " Anh trai tôi lúc nào cũng cằn nhằn việc tôi giữ phòng sạch sẽ. attitude character human person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhúm, bị dồn lên. Of clothing: to gradually move (up) and crease; to ruckle. Ví dụ : ""Her skirt rides up whenever she sits down, so she's always tugging it back into place." " Cái váy của cô ấy cứ bị dồn lên nhăn nhúm mỗi khi cô ấy ngồi xuống, nên cô ấy phải kéo nó xuống lại liên tục. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựa vào, phụ thuộc vào. To rely, depend (on). Ví dụ : "Her success in the class rides on her final exam score. " Sự thành công của cô ấy trong lớp học này dựa vào điểm thi cuối kỳ của cô ấy. attitude action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị kéo (lên), bị dồn (lên). Of clothing: to rest (in a given way on a part of the body). Ví dụ : "Her new skirt rides up a little when she sits down. " Cái váy mới của cô ấy bị kéo lên một chút khi cô ấy ngồi xuống. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo kèm sát, kèm người. To play defense on the defensemen or midfielders, as an attackman. Ví dụ : ""The coach told the attackman to aggressively ride the opposing team's defenseman to prevent him from clearing the ball." " Huấn luyện viên bảo tiền đạo theo kèm sát hậu vệ của đội đối phương một cách quyết liệt để ngăn anh ta phá bóng lên. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi lên đầu lên cổ, đè đầu cưỡi cổ, áp bức. To manage insolently at will; to domineer over. Ví dụ : "The older brother always rides his younger siblings, telling them what to do and never listening to their opinions. " Người anh lúc nào cũng đè đầu cưỡi cổ các em, sai bảo đủ điều mà chẳng bao giờ thèm nghe ý kiến của chúng. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, đè lên nhau. To overlap (each other); said of bones or fractured fragments. Ví dụ : "After the break, the fractured bone fragments rides, making the doctor worry about proper healing. " Sau khi gãy, các mảnh xương vỡ chồng lên nhau, khiến bác sĩ lo lắng về việc lành lại đúng cách. medicine anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, Kiểm soát. To monitor (some component of an audiovisual signal) in order to keep it within acceptable bounds. Ví dụ : ""The audio engineer carefully rides the microphone level to prevent it from being too quiet or too loud during the interview." " Trong buổi phỏng vấn, kỹ sư âm thanh cẩn thận điều chỉnh/kiểm soát mức âm lượng micro để âm thanh không quá nhỏ hoặc quá lớn. media technology signal electronics sound technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm, lót. In jazz, a steady rhythmical style. Ví dụ : "The bandleader expertly rides the beat, keeping the rhythm steady and driving the song forward. " Người trưởng nhóm nhạc chơi nhạc jazz rất khéo léo, giữ nhịp điệu đều đặn và đẩy bài hát tiến lên. music style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc