Hình nền cho hideout
BeDict Logo

hideout

/ˈhaɪdˌaʊt/

Định nghĩa

noun

Nơi ẩn náu, chỗ ẩn náu.

Ví dụ :

Sau giờ học, học sinh đó đã dùng nhà kho làm chỗ ẩn náu để trốn tránh việc làm bài tập về nhà.