noun🔗ShareNơi ẩn náu, chỗ ẩn náu. A place to hide."The student used the shed as a hideout after school to avoid homework. "Sau giờ học, học sinh đó đã dùng nhà kho làm chỗ ẩn náu để trốn tránh việc làm bài tập về nhà.placebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNơi ẩn náu, căn cứ bí mật. A hidden headquarters or place to return to."The abandoned shed in the woods was their hideout. "Cái lán bỏ hoang trong rừng là nơi ẩn náu, căn cứ bí mật của bọn họ.placebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc