adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sạch bong, tinh tươm, không tì vết. Exceptionally clean. Ví dụ : "The kitchen was spotless after my brother cleaned it. " Nhà bếp sạch bong không một vết bẩn sau khi anh trai tôi dọn dẹp. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tì vết, tinh tươm, sạch bong. Impeccable and free from blemish. Ví dụ : "The new student's uniform was spotless, gleaming white and perfectly pressed. " Đồng phục của học sinh mới tinh tươm, trắng sáng và được ủi phẳng phiu không một vết bẩn. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tì vết, sạch bong, tinh tươm. Lacking spots; unspotted. Ví dụ : "The new student's uniform was spotless, showing no dirt or stains. " Đồng phục của học sinh mới tinh tươm, không hề có một vết bẩn nào cả. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc