Hình nền cho spotless
BeDict Logo

spotless

/ˈspɒtləs/ /ˈspɑːtləs/

Định nghĩa

adjective

Sạch bong, tinh tươm, không tì vết.

Ví dụ :

"The kitchen was spotless after my brother cleaned it. "
Nhà bếp sạch bong không một vết bẩn sau khi anh trai tôi dọn dẹp.