Hình nền cho headquarters
BeDict Logo

headquarters

/ˌhɛd.ˈkwɔː.təz/ /ˈhɛd.ˌkwɔɹ.təz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The army's headquarters issued a new order for all troops. "
Bộ chỉ huy của quân đội đã ban hành một mệnh lệnh mới cho tất cả quân sĩ.