verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, dự đoán, chờ đợi. To predict or believe that something will happen Ví dụ : "He never expected to be discovered." Anh ấy không bao giờ nghĩ rằng mình sẽ bị phát hiện ra. mind attitude future essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, trông chờ, yêu cầu. To consider obligatory or required. Ví dụ : "The school expects students to complete all assigned homework. " Nhà trường yêu cầu học sinh phải hoàn thành tất cả bài tập về nhà được giao. attitude demand value business job essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, trông chờ. To consider reasonably due. Ví dụ : "You are expected to get the task done by the end of next week." Mọi người mong đợi bạn hoàn thành công việc này trước cuối tuần sau. attitude business finance economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, có thai. (continuous aspect only, of a woman or couple) To be pregnant, to consider a baby due. Ví dụ : "Maria and John are expecting a baby next spring. " Maria và John đang mong chờ em bé vào mùa xuân tới; Maria có thai rồi. family sex human biology physiology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, chờ đợi. To wait for; to await. Ví dụ : "I expect the bus to arrive soon. " Tôi đang chờ xe buýt đến sớm thôi. attitude future time essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To wait; to stay. Ví dụ : "The students are expected to stay in their seats during the test. " Học sinh được yêu cầu ở yên tại chỗ trong suốt bài kiểm tra. time action future essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc