noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nghèo khổ, người cơ cực. A person in need, or in poverty. Ví dụ : "The local charity provides food and shelter for indigents in the community. " Tổ chức từ thiện địa phương cung cấp thức ăn và chỗ ở cho những người nghèo khổ trong cộng đồng. person society economy condition suffering aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc