Hình nền cho indigents
BeDict Logo

indigents

/ˈɪndɪdʒənts/

Định nghĩa

noun

Người nghèo khổ, người cơ cực.

Ví dụ :

Tổ chức từ thiện địa phương cung cấp thức ăn và chỗ ở cho những người nghèo khổ trong cộng đồng.