BeDict Logo

protected

/pɹəˈtɛktɪd/
Hình ảnh minh họa cho protected: Đăng ký chuyến bay trễ hơn, giữ chỗ chuyến bay sau.
verb

Đăng ký chuyến bay trễ hơn, giữ chỗ chuyến bay sau.

Hãng hàng không đã giữ chỗ cho tôi trên chuyến bay kế tiếp để phòng trường hợp tôi lỡ chuyến bay nối chuyến do thời tiết xấu.

Hình ảnh minh họa cho protected: Được bảo vệ (trong ngữ cảnh lập trình).
adjective

Trong lớp học lập trình, sinh viên học được rằng biến age trong lớp Person được bảo vệ (protected), nghĩa là chỉ lớp Student (một lớp con của Person) mới có thể trực tiếp truy cập và thay đổi nó, chứ không phải các phần khác không liên quan của chương trình.