noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhu yếu phẩm, sự cần thiết. The quality or state of being necessary, unavoidable, or absolutely requisite. Ví dụ : "I bought a new table out of necessity. My old one was ruined." Tôi mua một cái bàn mới vì đó là điều cần thiết. Cái bàn cũ của tôi đã hỏng mất rồi. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu thốn, nhu yếu phẩm. The condition of being needy; desperate need; lack Ví dụ : "After the fire, the family was left with nothing and depended on charity for their necessities. " Sau vụ hỏa hoạn, gia đình đó mất trắng và phải nhờ vào lòng hảo tâm để có những nhu yếu phẩm cần thiết cho cuộc sống. condition demand economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những thứ cần thiết, nhu yếu phẩm. Something necessary; a requisite; something indispensable. Ví dụ : "A tent is a necessity if you plan on camping." Nếu bạn định đi cắm trại thì lều là một thứ vô cùng cần thiết. thing item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhu yếu phẩm, vật thiết yếu, nhu cầu thiết yếu. Something which makes an act or an event unavoidable; an irresistible force; overruling power Ví dụ : "The necessities of a full-time job often override the desire for a social life. " Những áp lực của công việc toàn thời gian thường mạnh mẽ hơn mong muốn có một đời sống xã hội. philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất yếu, sự tất yếu. The negation of freedom in voluntary action; the subjection of all phenomena, whether material or spiritual, to inevitable causation; necessitarianism. Ví dụ : "The philosopher argued that even our choices about what to eat were ultimately governed by necessities of biology and environment, leaving no room for truly free will. " Nhà triết học lập luận rằng ngay cả những lựa chọn của chúng ta về việc ăn gì cuối cùng cũng bị chi phối bởi những yếu tố tất yếu của sinh học và môi trường, không chừa chỗ cho ý chí tự do thực sự. philosophy doctrine theory mind being nature logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cần thiết, nhu yếu phẩm, vật phẩm thiết yếu. Greater utilitarian good; used in justification of a criminal act. Ví dụ : "doctrine of necessity" Học thuyết về hành động vì sự cần thiết cấp bách (để tránh một điều tồi tệ hơn). law moral philosophy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhu yếu phẩm, đồ dùng cần thiết. (in the plural) Indispensable requirements (of life). Ví dụ : "After losing their home in the fire, they relied on donations to provide them with basic necessities like food, clothing, and shelter. " Sau khi mất nhà trong vụ hỏa hoạn, họ phải dựa vào sự quyên góp để có được những nhu yếu phẩm cơ bản như thức ăn, quần áo và chỗ ở. item thing economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc