Hình nền cho necessities
BeDict Logo

necessities

/nɪˈsɛsətiz/

Định nghĩa

noun

Nhu yếu phẩm, sự cần thiết.

Ví dụ :

Tôi mua một cái bàn mới vì đó là điều cần thiết. Cái bàn cũ của tôi đã hỏng mất rồi.
noun

Ví dụ :

Nhà triết học lập luận rằng ngay cả những lựa chọn của chúng ta về việc ăn gì cuối cùng cũng bị chi phối bởi những yếu tố tất yếu của sinh học và môi trường, không chừa chỗ cho ý chí tự do thực sự.
noun

Nhu yếu phẩm, đồ dùng cần thiết.

Ví dụ :

Sau khi mất nhà trong vụ hỏa hoạn, họ phải dựa vào sự quyên góp để có được những nhu yếu phẩm cơ bản như thức ăn, quần áo và chỗ ở.