Hình nền cho charity
BeDict Logo

charity

/ˈtʃæɹɪti/ /ˈtʃɛɹəti/

Định nghĩa

noun

Tổ chức từ thiện, hội từ thiện.

Ví dụ :

Hội từ thiện địa phương cung cấp thức ăn và quần áo cho những gia đình khó khăn.
noun

Lòng nhân ái, lòng từ thiện, sự quảng đại.

Ví dụ :

Lòng quảng đại của bà tôi đối với các cháu thể hiện rõ qua việc bà luôn mang thêm đồ chơi và quà bánh đến mỗi dịp sinh nhật của chúng.
noun

Lòng bác ái, đức ái, lòng nhân ái.

Ví dụ :

Lòng bác ái của bà tôi thể hiện qua việc giúp đỡ học sinh khó khăn bằng cách cung cấp đồ dùng học tập.