BeDict Logo

suffering

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
palliative
palliativeadjective
/ˈpalɪətɪv/ /ˈpæli.eɪtɪv/

Xoa dịu, làm giảm nhẹ.

Trường đã đưa ra một giải pháp xoa dịu bằng cách cho phép học sinh thi lại, với hy vọng giảm bớt lo lắng về điểm kém.

stigmatic
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Người mang dị tật, người bị đánh dấu.

Đứa trẻ mang dị tật đó thường bị trêu chọc trường vết bớt dễ thấy của mình.

sloughs of despond
/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/

Đầm lầy tuyệt vọng, vũng lầy u sầu.

Sau khi trượt bài kiểm tra toán, cả ngày hôm đó Michael chìm đắm trong vũng lầy tuyệt vọng, không thể tập trung vào bất cứ việc khác.

tragedies
/ˈtrædʒədiz/

Bi kịch, thảm kịch.

Các vở kịch của Shakespeare đầy rẫy những bi kịch, nơi nhân vật chính mắc phải những sai lầm dẫn đến sự suy sụp diệt vong của họ.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Đau khổ, cay đắng.

Căn bệnh kéo dài đã mang đến cho ấy nỗi đau khổ tột cùng, một cơn đau nhức liên tục bào mòn năng lượng của .

hell-hole
/ˈhɛlˌhoʊl/

Địa ngục trần gian, nơi khổ ải.

Cái lớp học quá tải đó chẳng khác nào địa ngục trần gian, lúc nào cũng ồn ào cãi thiếu tôn trọng.

basketcase
/ˈbæskɪtkeɪs/

Người mất trí, Người mất kiểm soát, Kẻ vô dụng.

Sáng ngày cưới, ấy hoàn toàn mất kiểm soát quá căng thẳng.

miserably
miserablyadverb
/ˈmɪzrəbli/ /ˈmɪzərəbli/

Khổ sở, thảm hại, một cách đáng thương.

"After failing his exam, he walked home miserably. "

Sau khi thi trượt, anh ấy lủi thủi bước về nhà một cách khổ sở.

ailments
/ˈeɪlmənts/

Bệnh tật, ốm đau, chứng bệnh.

Ông tôi mắc phải nhiều bệnh tật, trong đó viêm khớp cao huyết áp.

heart-wrenching
/ˈhɑːrtˌrentʃɪŋ/ /ˈhɑːrtˌwrentʃɪŋ/

Đau lòng, xé lòng, bi thương.

Bộ phim về chú chó con bị lạc thật sự rất đau lòng, khiến nhiều người phải khóc.

inflicts
/ɪnˈflɪkts/

Gây ra, giáng xuống.

Họ đã gây ra những nỗi đau khủng khiếp cho ấy để lấy được lời thú tội.

heart-breaking
/ˈhɑːrtˌbreɪkɪŋ/ /ˈhɑːrtbreɪkɪŋ/

Đau lòng, tan nát cõi lòng.

Nhìn thấy tờ rơi tìm chó lạc với hình ảnh khóc nức nở thấy đau lòng quá.

engram
engramnoun
/ˈɛnˌɡɹæm/

Dấu ấn, ký ức đau buồn.

Cuộc cãi lớn tiếng với bố đã để lại trong một dấu ấn đau buồn tái diễn về khuôn mặt giận dữ của ông.

crapulous
crapulousadjective
/ˈkɹæpjʊləs/

Uể oải, mệt mỏi sau chè chén.

Sau buổi tiệc liên hoan cuối năm của công ty, Mark cảm thấy uể oải, mệt mỏi sau chè chén nên đã gọi điện xin nghỉ làm.

demoralizing
demoralizingadjective
/dɪˈmɔːrəlaɪzɪŋ/ /diːˈmɔːrəlaɪzɪŋ/

Nản lòng, làm nản chí.

Việc liên tục bị giáo viên chỉ trích một trải nghiệm làm nản lòng học sinh đó.

despairing
/dɪˈspɛəɹ.ɪŋ/

Tuyệt vọng, thất vọng.

Sau khi tìm kiếm con chó lạc mất hàng giờ liền, anh ấy gần như tuyệt vọng nghĩ rằng sẽ không bao giờ tìm thấy nữa.

penitences
/ˈpɛnɪtənsɪz/

Ăn năn, sự hối lỗi, sự sám hối.

Sau khi cãi nhau với mẹ, Sarah cảm thấy cùng ăn năn hối lỗi quyết định xin lỗi.

emetophobia
/ɪˌmɛt.əˈfəʊ.bi.ə/

Chứng sợ nôn, ám ảnh sợ nôn.

Chứng ám ảnh sợ nôn của Sarah khiến ấy rất khó ăn nhà hàng, ấy luôn lo lắng ai đó sẽ bị bệnh nôn mửa.

befall
befallverb
/bɪˈfɔːl/ /bɪˈfɑl/

Xảy đến, ập đến, xảy ra.

Vào lúc nhá nhem tối, một sự tĩnh lặng khác thường ập đến vùng đất ngập nước.

absinthes
/ˈæbsɪnθs/ /ˈæbsɪnθz/

Cay đắng, nỗi buồn.

Mặc vui sướng tốt nghiệp, một làn sóng cay đắng nỗi buồn ập đến với Maria khi nhận ra mình sắp phải rời xa những người bạn thân nhất.