Hình nền cho poverty
BeDict Logo

poverty

/ˈpɒvəti/ /ˈpɑːvɚti/

Định nghĩa

noun

Sự nghèo đói, cảnh nghèo.

Ví dụ :

Gia đình đó sống trong cảnh nghèo đói, chật vật để mua những thứ thiết yếu hàng ngày.