verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du hành, đi lại, thực hiện một chuyến đi. To travel, to make a trip or voyage. Ví dụ : "The family is journeying across the country by car this summer. " Gia đình sẽ du hành khắp đất nước bằng ô tô vào mùa hè này. way action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, du hành, sự đi lại. Travel, travelling Ví dụ : "The family's journeying across the country took several days. " Chuyến du hành xuyên quốc gia của gia đình kéo dài vài ngày. way action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc