Hình nền cho journeying
BeDict Logo

journeying

/ˈdʒɜːrniɪŋ/ /ˈdʒɜːrniŋ/

Định nghĩa

verb

Du hành, đi lại, thực hiện một chuyến đi.

Ví dụ :

"The family is journeying across the country by car this summer. "
Gia đình sẽ du hành khắp đất nước bằng ô tô vào mùa hè này.