Hình nền cho solved
BeDict Logo

solved

/sɑlvd/ /sɔlvd/

Định nghĩa

verb

Giải quyết, tìm ra lời giải.

Ví dụ :

Vị thám tử đã giải quyết được bí ẩn vụ con mèo bị mất tích.