verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sở hữu, làm chủ, có quyền sở hữu. To have rightful possession of (property, goods or capital); to have legal title to. Ví dụ : "I own this car." Tôi sở hữu chiếc xe hơi này. property business finance law economy asset title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sở hữu, cai trị, nắm quyền. To have recognized political sovereignty over a place, territory, as distinct from the ordinary connotation of property ownership. Ví dụ : "The United States owns Point Roberts by the terms of the Treaty of Oregon." Theo các điều khoản của Hiệp ước Oregon, Hoa Kỳ nắm chủ quyền đối với Point Roberts. politics government nation state world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át vía, làm bẽ mặt, hạ đo ván. To defeat or embarrass; to overwhelm. Ví dụ : "I will own my enemies." Tôi sẽ hạ đo ván hết kẻ thù của mình. entertainment achievement sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sở hữu, chiếm hữu. To virtually or figuratively enslave. Ví dụ : "The demanding boss often owns her employees, expecting them to work late every night and constantly be available for her needs. " Bà chủ khó tính thường xuyên bóc lột nhân viên của mình, bắt họ làm việc khuya mỗi đêm và luôn phải sẵn sàng phục vụ nhu cầu của bà ta. attitude inhuman moral right society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, áp đảo, trên cơ. To defeat, dominate, or be above, also spelled pwn. Ví dụ : "In the video game, Maria always practices, so she completely owns her friend Sarah every time they play. " Trong trò chơi điện tử, Maria luôn luyện tập chăm chỉ, nên cô ấy hoàn toàn đè bẹp bạn mình là Sarah mỗi khi họ chơi. game internet computing achievement entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm quyền điều khiển, Kiểm soát. To illicitly obtain superuser or root access to a computer system, thereby having access to all of the user files on that system; pwn. Ví dụ : "A skilled hacker owns the company's server and now has access to all their confidential data. " Một hacker cao tay đã chiếm quyền điều khiển máy chủ của công ty và giờ có thể truy cập mọi dữ liệu mật của họ. computing internet technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban cho, trao cho. To grant; give. Ví dụ : "The king owns the power to pardon prisoners. " Nhà vua ban cho quyền ân xá tù nhân. right property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, công nhận, thú nhận. To admit, concede, grant, allow, acknowledge, confess; not to deny. Ví dụ : "She owns that she made a mistake on the test. " Cô ấy thừa nhận rằng mình đã làm sai một lỗi trong bài kiểm tra. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, công nhận, thú nhận. To admit; concede; acknowledge. Ví dụ : "My sister owns that she made a mistake in her report. " Chị tôi thừa nhận là chị ấy đã mắc lỗi trong báo cáo của mình. attitude moral value statement communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm. To take responsibility for. Ví dụ : "She owns her mistake and apologizes to her classmate. " Cô ấy chịu trách nhiệm về lỗi của mình và xin lỗi bạn cùng lớp. attitude character moral value mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm. To answer to. Ví dụ : "Since Maria owns her mistakes, she always tries to fix them and learn from them. " Vì Maria chịu trách nhiệm cho những lỗi lầm của mình nên cô ấy luôn cố gắng sửa chữa và học hỏi từ chúng. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, công nhận. To recognise; acknowledge. Ví dụ : "to own one as a son" Công nhận ai đó là con trai. attitude communication mind value philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sở hữu, làm chủ. To claim as one's own. Ví dụ : "My sister owns a small bookstore downtown. " Chị gái tôi sở hữu một hiệu sách nhỏ ở trung tâm thành phố. property asset business economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, thú nhận. To confess. Ví dụ : "After being caught cheating, the student owns his mistake to the teacher. " Sau khi bị bắt gian lận, học sinh đó thú nhận lỗi của mình với giáo viên. guilt moral character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc