Hình nền cho owns
BeDict Logo

owns

/əʊnz/ /oʊnz/

Định nghĩa

verb

Sở hữu, làm chủ, có quyền sở hữu.

Ví dụ :

"I own this car."
Tôi sở hữu chiếc xe hơi này.
verb

Sở hữu, chiếm hữu.

Ví dụ :

Bà chủ khó tính thường xuyên bóc lột nhân viên của mình, bắt họ làm việc khuya mỗi đêm và luôn phải sẵn sàng phục vụ nhu cầu của bà ta.
verb

Chiếm quyền điều khiển, Kiểm soát.

Ví dụ :

Một hacker cao tay đã chiếm quyền điều khiển máy chủ của công ty và giờ có thể truy cập mọi dữ liệu mật của họ.