Hình nền cho stuck
BeDict Logo

stuck

/ˈstʌk/

Định nghĩa

verb

Mắc kẹt, bị dính, dính chặt.

Ví dụ :

Băng dính sẽ không dính chặt nếu nó bị chảy ra.
verb

Mắc kẹt, bế tắc, kiên trì.

Ví dụ :

"His old nickname stuck."
Cái biệt danh cũ của anh ấy vẫn còn được dùng cho đến tận bây giờ.
verb

Được tiện, được bào (mộng).

Ví dụ :

Người thợ mộc đưa thanh gỗ chạm trổ phức tạp vào máy để tiện cho ra mộng đều nhau.
adjective

Mắc kẹt, bị kẹt, không nhúc nhích được.

Ví dụ :

"Can you shift this gate? I think it’s stuck."
Bạn đẩy cái cổng này được không? Hình như nó bị kẹt rồi.