verb🔗ShareMắc kẹt, bị dính, dính chặt. To become or remain attached; to adhere."The tape will not stick if it melts."Băng dính sẽ không dính chặt nếu nó bị chảy ra.actionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt, bị kẹt, dừng lại. To jam; to stop moving."The lever sticks if you push it too far up."Cái cần gạt sẽ bị kẹt nếu bạn đẩy nó lên quá cao.actionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịu đựng, cam chịu, gắn bó. To tolerate, to endure, to stick with."I'm stuck with this difficult math problem; I'm going to keep working on it until I understand it. "Tôi đang phải vật lộn với bài toán khó này; tôi sẽ cứ kiên trì làm đến khi nào hiểu thì thôi.attitudecharactersituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt, bế tắc, kiên trì. To persist."His old nickname stuck."Cái biệt danh cũ của anh ấy vẫn còn được dùng cho đến tận bây giờ.actiontendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐọng, bám. Of snow, to remain frozen on landing."The snow stuck to the airplane's wings after landing. "Tuyết đọng lại trên cánh máy bay sau khi hạ cánh.weathernatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrung thành, gắn bó, kiên định. To remain loyal; to remain firm."Just stick to your strategy, and you will win."Cứ kiên định với chiến lược của bạn, rồi bạn sẽ thắng thôi.attitudecharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt, lưỡng lự, do dự, ngần ngại. To hesitate, to be reluctant; to refuse (in negative phrases)."My brother is stuck on helping with the dishes; he keeps refusing to do his share. "Anh trai tôi cứ ngần ngại không chịu rửa bát, anh ấy liên tục từ chối làm phần việc của mình.attitudecharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt, bế tắc, khó hiểu. To be puzzled (at something), have difficulty understanding."I was stuck on the math problem; I couldn't figure out how to solve it. "Tôi bị mắc kẹt ở bài toán đó, mãi mà không nghĩ ra cách giải.mindlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc, vướng, bế tắc. To cause difficulties, scruples, or hesitation."The complicated project proposal really stuck me, causing me to hesitate before making a decision. "Đề xuất dự án phức tạp đó thực sự làm tôi vướng mắc, khiến tôi chần chừ chưa thể đưa ra quyết định.attitudemindmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDán, gắn, mắc kẹt. To attach with glue or as if by gluing."Stick the label on the jar."Dán nhãn lên cái hũ đi.actiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc, dính, kẹt. To place, set down (quickly or carelessly)."Stick your bag over there and come with me."Vứt tạm cái túi của bạn ở đằng kia rồi đi với tôi.actionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐâm, cắm, găm. To press (something with a sharp point) into something else."The balloon will pop when I stick this pin in it."Quả bóng sẽ nổ khi tôi đâm cái kim này vào nó.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐâm, xiên. To fix on a pointed instrument; to impale."to stick an apple on a fork"Để xiên một quả táo vào nĩa.weaponactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐính, gắn, cắm. To adorn or deck with things fastened on as by piercing."The artist carefully stuck tiny beads onto the fabric of her new dress. "Người nghệ sĩ cẩn thận đính những hạt cườm nhỏ xíu lên vải chiếc váy mới của cô.appearancestyleartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐáp xuống hoàn hảo, hạ cánh hoàn hảo. To perform (a landing) perfectly."Once again, the world champion sticks the dismount."Một lần nữa, nhà vô địch thế giới lại đáp xuống hoàn hảo phần thi xuống ngựa.achievementsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiâm cành. To propagate plants by cuttings."Stick cuttings from geraniums promptly."Giâm cành hoa phong lữ ngay khi vừa cắt.agricultureplantbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐược tiện, được bào (mộng). (joinery) To run or plane (mouldings) in a machine, in contradistinction to working them by hand. Such mouldings are said to be stuck."The carpenter stuck the intricate molding into the machine to shape it evenly. "Người thợ mộc đưa thanh gỗ chạm trổ phức tạp vào máy để tiện cho ra mộng đều nhau.technicalmachineworkbuildingindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt, bế tắc, làm khó. To bring to a halt; to stymie; to puzzle."to stick somebody with a hard problem""Làm khó ai đó bằng một bài toán hóc búa."mindactionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt, Bị lừa, Bắt ép trả tiền. To impose upon; to compel to pay; sometimes, to cheat."The landlord stuck him with a huge rent increase. "Ông chủ nhà bắt ép anh ta phải trả một khoản tiền thuê nhà tăng lên rất nhiều.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐụ, giao cấu. To have sexual intercourse with."He felt stuck in a difficult situation with his girlfriend. "Anh ta cảm thấy mình đang mắc kẹt trong một tình huống khó xử với bạn gái, như thể đã "đụ" cô ấy rồi vậy.sexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDừng, không rút thêm. To stand pat: to cease taking any more cards and finalize one's hand."During the card game, Sarah stuck with her hand and didn't ask for any more cards. "Trong ván bài, Sarah quyết định dừng, không rút thêm lá nào nữa.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMắc kẹt, bị kẹt, không nhúc nhích được. Unable to move."Can you shift this gate? I think it’s stuck."Bạn đẩy cái cổng này được không? Hình như nó bị kẹt rồi.conditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMắc kẹt, bế tắc, đình trệ. Unable to progress with a task."I’m totally stuck on this question in the test."Tớ hoàn toàn bị mắc kẹt/bế tắc ở câu hỏi này trong bài kiểm tra rồi.abilitysituationconditionworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKẹt, Mắc kẹt, Bị nghẽn. No longer functioning, frozen up, frozen."There are several ways to close a stuck program."Có vài cách để tắt một chương trình bị treo/đứng máy.technicalconditionmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCú đâm, sự đâm. A thrust."The sudden stuck of the car door handle prevented me from getting out. "Cú đâm bất ngờ của tay nắm cửa xe khiến tôi không thể ra ngoài được.weaponmilitaryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc