noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi biển, hải trình. A long journey, especially by ship. Ví dụ : "The family's voyage across the ocean was a memorable experience. " Hải trình vượt đại dương của gia đình là một trải nghiệm đáng nhớ. nautical vehicle sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi, cuộc hành trình. The act or practice of travelling. Ví dụ : "My family's voyage to the coast was a relaxing break from our busy schedules. " Chuyến đi của gia đình tôi ra biển là một kỳ nghỉ thư giãn, giúp chúng tôi tạm quên đi lịch trình bận rộn. nautical sailing vehicle action world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du hành, thực hiện một chuyến đi dài. To go on a long journey. Ví dụ : "My family will voyage to the coast next summer. " Gia đình tôi sẽ du hành đến bờ biển vào mùa hè tới. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc