adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâu đời, tồn tại lâu dài. Having existed for a long time. Ví dụ : "Our family has a longstanding tradition of eating pizza every Friday night. " Gia đình tôi có một truyền thống lâu đời là ăn pizza vào mỗi tối thứ sáu. time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâu đời, có từ lâu, tồn tại lâu dài. Having been done for long enough time to become convention. Ví dụ : "Our company has a longstanding tradition of giving employees a bonus at the end of the year. " Công ty chúng tôi có một truyền thống lâu đời là thưởng cho nhân viên vào cuối năm. time history tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc