Hình nền cho longstanding
BeDict Logo

longstanding

/ˈlɔŋˌstændɪŋ/ /ˈlɑŋˌstændɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Lâu đời, tồn tại lâu dài.

Ví dụ :

"Our family has a longstanding tradition of eating pizza every Friday night. "
Gia đình tôi có một truyền thống lâu đời là ăn pizza vào mỗi tối thứ sáu.