Hình nền cho bonus
BeDict Logo

bonus

/ˈbəʊ.nəs/ /ˈboʊ.nəs/

Định nghĩa

noun

Tiền thưởng, khoản phụ trội, lợi thêm.

Ví dụ :

sinh viên được cộng thêm một điểm thưởng vào bài kiểm tra vì đã hoàn thành bài tập làm thêm, coi như là một lợi thêm.