noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng biết ơn, sự tạ ơn. An expression of gratitude. Ví dụ : "After receiving the birthday gift, she expressed her thanksgiving with a big hug. " Sau khi nhận được quà sinh nhật, cô ấy thể hiện lòng biết ơn bằng một cái ôm thật chặt. attitude emotion religion culture tradition value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời cầu nguyện ngắn trước bữa ăn, tạ ơn. A short prayer said at meals; grace, a benediction. Ví dụ : "Before we ate dinner, my dad said the thanksgiving, thanking God for the food and our family. " Trước khi ăn tối, bố tôi đọc lời cầu nguyện tạ ơn, cảm tạ Chúa đã ban cho chúng tôi thức ăn và gia đình. religion ritual theology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ tạ ơn, ngày lễ tạ ơn. A public celebration in acknowledgement of divine favour. Ví dụ : "The annual church service was a time for thanksgiving for the community's good harvest and health. " Lễ nhà thờ hàng năm là dịp để mọi người cùng tạ ơn trời đất vì mùa màng bội thu và sức khỏe dồi dào của cả cộng đồng. religion culture festival tradition holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc