Hình nền cho harder
BeDict Logo

harder

/hɑːdə/ /ˈhɑɹɾɚ/

Định nghĩa

adjective

Khó khăn hơn, cứng hơn.

Ví dụ :

Những bài toán trong bài kiểm tra khó hơn nhiều so với những bài chúng ta đã làm trên lớp.
noun

Cá đối môi đỏ

Liza haematocheilus, the redlip mullet, a mugilid fish.

Ví dụ :

"The ichthyologist's guide showed that catching Liza haematocheilus in that river was harder than expected due to its elusive nature. "
Sách hướng dẫn của nhà ngư học cho thấy việc bắt cá đối môi đỏ (Liza haematocheilus) ở con sông đó khó hơn dự kiến vì loài cá này rất khó nắm bắt.