verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, hiện hữu. (stative) to be; have existence; have being or reality Ví dụ : "Dinosaurs existed millions of years ago. " Khủng long đã từng tồn tại hàng triệu năm trước. being philosophy time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc