BeDict Logo

mamas

/ˈmɑmɑz/ /ˈmɑːmɑz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "teachers" - Giáo viên, thầy giáo, cô giáo.
/ˈtiːt͡ʃəz/ /ˈtit͡ʃɚz/

Giáo viên, thầy giáo, giáo.

"The teachers at my school are very helpful and care about their students. "

Các thầy cô giáo ở trường tôi rất nhiệt tình giúp đỡ và quan tâm đến học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "female" - Nữ, phái nữ, giới nữ.
femalenoun
/ˈfiː.meɪl/

Nữ, phái nữ, giới nữ.

"My sister is a female student in her senior year of high school. "

Chị gái tôi là một nữ sinh, đang học năm cuối cấp ba.

Hình ảnh minh họa cho từ "mother" - Mẹ, má, u, bầm.
mothernoun
/ˈmʌðə(ɹ)/ /ˈmʌðɚ/

Mẹ, , u, bầm.

"He had something of his mother in him."

Anh ấy có chút gì đó thừa hưởng từ mẹ mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "usually" - Thường, thường thường, thông thường, phần lớn.
usuallyadverb
/ˈjuːʒju(ə)li/ /ˈjuːʒ(ʊə)li/

Thường, thường thường, thông thường, phần lớn.

"Except for one or two days a year, he usually walks to work."

Ngoại trừ một hoặc hai ngày mỗi năm, anh ấy thường đi bộ đi làm.

Hình ảnh minh họa cho từ "hypocoristic" - Tên gọi thân mật, biệt danh.
/ˌhaɪpəkəˈɹɪstɪk/

Tên gọi thân mật, biệt danh.

""Liz," a hypocoristic of Elizabeth, is a common nickname used by her friends and family. "

"Liz", một tên gọi thân mật của Elizabeth, là biệt danh phổ biến mà bạn bè và gia đình thường dùng để gọi cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "little" - Một ít, chút ít.
littlenoun
/ˈlɪ.ɾɫ̩/ /ˈlɘtl̩/ /ˈlɪtəl/ /ˈlɪtl̩/

Một ít, chút ít.

"Can I try a little of that sauce?"

Tôi có thể thử một chút xíu nước sốt đó được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "childish" - Trẻ con, non nớt.
childishadjective
/ˈtʃaɪldɪʃ/

Trẻ con, non nớt.

"The child's childish tantrum in the supermarket was embarrassing for his parents. "

Cơn ăn vạ trẻ con của thằng bé ở siêu thị làm bố mẹ nó xấu hổ quá chừng.

Hình ảnh minh họa cho từ "sister" - Chị gái, em gái.
sisternoun
/ˈsɪs.tə/ /ˈsɪs.tɚ/

Chị gái, em gái.

"My sister is always driving me crazy."

Chị/Em gái tôi lúc nào cũng làm tôi phát điên lên được.

Hình ảnh minh họa cho từ "calls" - Cuộc gọi, sự gọi điện.
callsnoun
/kɑlz/ /kɔːlz/ /kɔlz/

Cuộc gọi, sự gọi điện.

"I received several calls today."

Hôm nay tôi nhận được vài cuộc gọi.

Hình ảnh minh họa cho từ "all" - Tất cả khả năng, toàn bộ sức lực.
allnoun
/ɔːl/ /ɔl/ /ɑl/

Tất cả khả năng, toàn bộ sức lực.

"She gave her all, and collapsed at the finish line."

Cô ấy đã dốc toàn bộ sức lực và gục ngã ở vạch đích.

Hình ảnh minh họa cho từ "parent" - Cha mẹ, phụ huynh.
parentnoun
/ˈpɛəɹənt/ /ˈpeəɹənt/

Cha mẹ, phụ huynh.

"My parents are proud of my good grades in school. "

Cha mẹ tôi rất tự hào về điểm tốt của tôi ở trường.