adjective🔗ShareTrẻ con, non nớt. Of or suitable for a child."The child's childish tantrum in the supermarket was embarrassing for his parents. "Cơn ăn vạ trẻ con của thằng bé ở siêu thị làm bố mẹ nó xấu hổ quá chừng.agecharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrẻ con, non nớt, ngây ngô. Behaving immaturely."Your childish temper tantrums are not going to change my decision on this matter."Những cơn giận dỗi trẻ con của bạn sẽ không thay đổi được quyết định của tôi về vấn đề này đâu.agecharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc