Hình nền cho tantrum
BeDict Logo

tantrum

/ˈtæntɹəm/

Định nghĩa

noun

Ăn vạ, cơn thịnh nộ, sự giận dỗi.

Ví dụ :

"Baby Shawn threw a tantrum when he was told the bicycle was not his."
Shawn bé nhỏ ăn vạ khi bị nói rằng chiếc xe đạp không phải của nó.