noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vạ, cơn thịnh nộ, sự giận dỗi. An often childish display or fit of bad temper. Ví dụ : "Baby Shawn threw a tantrum when he was told the bicycle was not his." Shawn bé nhỏ ăn vạ khi bị nói rằng chiếc xe đạp không phải của nó. attitude emotion character family human mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vạ, làm mình làm mẩy, nổi cơn tam bành. To throw a tantrum. Ví dụ : "The toddler threw a tantrum in the supermarket because his mother wouldn't buy him candy. " Đứa bé mới biết đi ăn vạ ở siêu thị vì mẹ không mua kẹo cho nó. attitude emotion character action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc