Hình nền cho embarrassing
BeDict Logo

embarrassing

/ɪmˈbæɹəsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm bối rối, làm xấu hổ, làm ngượng ngùng.

Ví dụ :

Sự im lặng đột ngột trong bài thuyết trình của tôi bắt đầu làm tôi bối rối, khiến tôi quên mất mình định nói gì tiếp theo.
verb

Làm cho lúng túng về tiền bạc, làm cho mắc nợ, làm cho khó khăn về tài chính.

Ví dụ :

Một người đàn ông hoặc công việc kinh doanh của anh ta bị lâm vào cảnh khó khăn khi không thể trả được các khoản nợ tài chính của mình.