Hình nền cho mauve
BeDict Logo

mauve

/məʊv/ /moʊv/

Định nghĩa

noun

Tím hoa cà, màu hoa cà.

Ví dụ :

"The artist used mauve to give the painting a vibrant, purplish hue. "
Họa sĩ đã dùng màu hoa cà để tạo cho bức tranh một sắc thái tím sống động.