noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tím hoa cà, màu hoa cà. A bright purple synthetic dye. Ví dụ : "The artist used mauve to give the painting a vibrant, purplish hue. " Họa sĩ đã dùng màu hoa cà để tạo cho bức tranh một sắc thái tím sống động. color substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tím hoa cà, màu hoa cà. The colour of this dye; a pale purple or violet colour. Ví dụ : "The artist used a mauve paint to colour the flower in her still life painting. " Người họa sĩ đã dùng màu hoa cà để tô màu bông hoa trong bức tranh tĩnh vật của mình. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tím hoa cà, Tím nhạt. Having a pale purple colour. Ví dụ : "The new curtains in the living room were a beautiful mauve color. " Những chiếc rèm cửa mới trong phòng khách có màu tím hoa cà rất đẹp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc