Hình nền cho closed
BeDict Logo

closed

/kləʊzd/ /kloʊzd/

Định nghĩa

verb

Đóng, khép, bịt.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã bịt kín chỗ hở trên hàng rào bằng một miếng gỗ mới.