verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, khép, bịt. (physical) To remove a gap. Ví dụ : "The carpenter closed the gap in the fence with a new piece of wood. " Người thợ mộc đã bịt kín chỗ hở trên hàng rào bằng một miếng gỗ mới. gap action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cửa, kết thúc, chấm dứt. (social) To finish, to terminate. Ví dụ : "The school year closed on June 15th. " Năm học kết thúc vào ngày 15 tháng 6. society organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây quanh, bao quanh, khép kín, giới hạn. To come or gather around; to enclose; to encompass; to confine. Ví dụ : "The family closed around the table for dinner. " Cả nhà quây quần bên bàn ăn để dùng bữa tối. area place structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khép kín. To have a vector sum of 0; that is, to form a closed polygon. Ví dụ : "The hikers closed their route by returning to the starting point, creating a closed loop. " Những người đi bộ khép kín lộ trình của họ bằng cách quay trở lại điểm xuất phát, tạo thành một vòng khép kín. math physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, kín, bế tắc. Sealed, made inaccessible or impassable; not open. Ví dụ : "The library's doors were closed, so we couldn't enter. " Cửa thư viện đã đóng kín nên chúng tôi không vào được. condition state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cửa, ngưng hoạt động. (of a store or business) Not operating or conducting trade. Ví dụ : "The bakery was closed on Sundays. " Tiệm bánh đóng cửa vào các ngày chủ nhật. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, bí mật, không công khai. Not public. Ví dụ : "closed source a closed committee" Mã nguồn kín; một ủy ban kín. organization business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín. (of a set) Having an open complement. Ví dụ : "The set of students who passed the math test is a closed set, because all the students who didn't pass are in the complement. " Tập hợp các học sinh đậu bài kiểm tra toán là một tập hợp kín, bởi vì tất cả các học sinh không đậu đều nằm trong phần bù của tập hợp đó. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, đóng. (of a set) Such that its image under the specified operation is contained in it. Ví dụ : "The set of integers is closed under addition: orall x,yinmathbb{Z},x+yinmathbb{Z}." Tập hợp các số nguyên là kín đối với phép cộng: với mọi x, y thuộc tập hợp số nguyên, x + y cũng thuộc tập hợp số nguyên. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, kín. (of a formula) Lacking a free variable. Ví dụ : "The formula for the area of a square is a closed formula; it doesn't have any letters representing unknown sides. " Công thức tính diện tích hình vuông là một công thức đóng; nó không có chữ cái nào đại diện cho các cạnh chưa biết. logic math computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín. (of a walk) Whose first and last vertices are the same, forming a closed loop. Ví dụ : "The hiking trail was a closed loop, starting and ending at the same point. " Đường mòn đi bộ này là một vòng kín, bắt đầu và kết thúc ở cùng một điểm. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, tắc. Formed by closing the mouth and nose passages completely, like the consonants /t/, /d/ and /p/. Ví dụ : "The teacher's instructions were clear: pronounce the "p" in "stop" with a closed mouth. " Giáo viên hướng dẫn rõ ràng: phát âm âm "p" trong từ "stop" với miệng khép kín lại. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín. Having the sound cut off sharply by a following consonant, like the /ɪ/ in pin. Ví dụ : "The teacher's voice was closed, almost inaudible, over the loud classroom chatter. " Giọng cô giáo bị bít lại, gần như không nghe thấy gì giữa tiếng ồn ào của lớp học. phonetics language word sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc