Hình nền cho bloomed
BeDict Logo

bloomed

/bluːmd/

Định nghĩa

verb

Nở rộ, đơm hoa, phát triển mạnh mẽ.

Ví dụ :

Sự khuyến khích của giáo viên đã khơi dậy và nuôi dưỡng tình yêu đọc sách trong cậu học sinh nhút nhát, khiến tình yêu đó nở rộ.
verb

Nở rộ, hưng thịnh, phát triển mạnh mẽ.

Ví dụ :

Sau khi tham gia các lớp học vẽ, khả năng sáng tạo của cô ấy nở rộ, và cô ấy bắt đầu vẽ những bức tranh tuyệt đẹp.