noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc thái, màu sắc, tông màu. A color, or shade of color; tint; dye. Ví dụ : "The artist mixed the paints carefully to achieve the exact hue of blue she wanted for the ocean in her painting. " Người họa sĩ pha màu cẩn thận để đạt được đúng sắc thái xanh lam mà cô ấy muốn cho đại dương trong bức tranh của mình. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc thái, màu sắc. The characteristic related to the light frequency that appears in the color, for instance red, yellow, green, cyan, blue or magenta. Ví dụ : "In digital arts, HSV color uses hue together with saturation and value." Trong nghệ thuật kỹ thuật số, màu HSV sử dụng sắc thái màu, cùng với độ bão hòa và giá trị. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc thái, khía cạnh. A character; aspect. Ví dụ : "The argument about chores took on a serious hue when their father got involved. " Cuộc tranh cãi về việc nhà bắt đầu mang một sắc thái nghiêm trọng khi bố của họ tham gia vào. appearance aspect character color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng vẻ, hình thái, diện mạo. Form; appearance; guise. Ví dụ : "The politician presented his controversial plan in a hue of caring for the poor, but many doubted his sincerity. " Chính trị gia trình bày kế hoạch gây tranh cãi của mình dưới dáng vẻ quan tâm đến người nghèo, nhưng nhiều người nghi ngờ sự chân thành của ông ta. appearance aspect quality color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng hô hoán. A shout or cry. Ví dụ : "The teacher's sharp hue startled the entire class. " Tiếng kêu lớn và sắc của cô giáo làm cả lớp giật mình. sound communication exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc