BeDict Logo

landscapes

/ˈlændˌskeɪps/ /ˈlænˌskeɪps/
Hình ảnh minh họa cho landscapes: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Image 1
landscapes: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Thumbnail 1
landscapes: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Thumbnail 2
noun

Trong chuyến đi đường dài của chúng tôi, chúng tôi đã lái xe qua nhiều phong cảnh khác nhau, từ những ngọn đồi nhấp nhô đến những ngọn núi cao chót vót.

Hình ảnh minh họa cho landscapes: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Image 1
landscapes: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Thumbnail 1
landscapes: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Thumbnail 2
noun

Người họa sĩ đã vẽ những bức phong cảnh tuyệt đẹp với những ngọn đồi nhấp nhô và những dòng sông lấp lánh.

Hình ảnh minh họa cho landscapes: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Image 1
landscapes: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Thumbnail 1
landscapes: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Thumbnail 2
noun

Phong cảnh, cảnh quan.

Viện bảo tàng nghệ thuật trưng bày nhiều loại phong cảnh, cảnh quan khác nhau, từ tranh vẽ những ngọn đồi nhấp nhô đến ảnh chụp các công viên thành phố.