noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn, phẩm màu. A substance that is applied as a liquid or paste, and dries into a solid coating that protects or adds color/colour to an object or surface to which it has been applied. Ví dụ : "Example Sentence: "The box contained a variety of paints for the art project." " Trong hộp có nhiều loại sơn để dùng cho dự án mỹ thuật. material substance art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu vẽ. (in the plural) A set of containers or blocks of paint of different colors/colours, used for painting pictures. Ví dụ : "The little girl received a new set of paints for her birthday. " Cô bé nhận được một bộ màu vẽ mới nhân dịp sinh nhật. art color material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực ném phạt. The free-throw lane, construed with the. Ví dụ : "The Nimrods are strong on the outside, but not very good in the paint." Đội Nimrods mạnh ở vòng ngoài, nhưng không giỏi lắm trong khu vực ném phạt. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạn sơn. Paintballs. Ví dụ : "I am running low on paint for my marker." Tôi sắp hết đạn sơn cho súng bắn sơn của mình rồi. sport weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình người, quân hình. A face card (king, queen, or jack). Ví dụ : "In the poker game, I was hoping for some paints to improve my hand, but I only got low-numbered cards. " Trong ván poker này, tôi đã hy vọng bốc được vài quân hình để bài tốt hơn, nhưng toàn bốc phải mấy quân số nhỏ. game figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình vẽ, tranh vẽ. Graphics drawn using an input device, not scanned or generated. Ví dụ : "My daughter enjoys creating vibrant paints on her tablet using a stylus. " Con gái tôi thích tạo ra những hình vẽ sống động trên máy tính bảng bằng bút cảm ứng. computing art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn trang điểm, đồ trang điểm. Makeup. Ví dụ : "She spent a lot of time applying her paints before the party. " Cô ấy đã dành rất nhiều thời gian để trang điểm kỹ càng trước khi đến dự tiệc. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn. Any substance fixed with latex to harden it. Ví dụ : "The crafts teacher uses paints with latex to make the papier-mâché masks strong and durable. " Cô giáo dạy thủ công dùng các loại sơn có pha mủ cao su để làm cho mặt nạ giấy bồi được cứng cáp và bền hơn. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn, vẽ. To apply paint to. Ví dụ : "The artist paints the canvas with bright, vibrant colors. " Người họa sĩ sơn/vẽ những màu sắc tươi sáng, rực rỡ lên полот no. art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơn, quét sơn, tô. To apply in the manner that paint is applied. Ví dụ : "He paints the wall blue. " Anh ấy sơn bức tường màu xanh da trời. art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, tô điểm. To cover (something) with spots of colour, like paint. Ví dụ : "The child playfully paints the wall with colorful dots from her marker. " Đứa trẻ tinh nghịch dùng bút lông chấm những chấm màu sặc sỡ lên tường để tô điểm cho nó. art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, sơn. To create (an image) with paints. Ví dụ : "to paint a portrait or a landscape" Vẽ một bức chân dung hoặc một phong cảnh. art style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, sơn. To practise the art of painting pictures. Ví dụ : "My sister paints beautiful landscapes as a hobby. " Chị gái tôi vẽ những bức tranh phong cảnh rất đẹp như một sở thích. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ. To draw an element in a graphical user interface. Ví dụ : "The program quickly paints a blue square on the screen when I click the button. " Chương trình nhanh chóng vẽ một hình vuông màu xanh lên màn hình khi tôi nhấp vào nút. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, miêu tả. To depict or portray. Ví dụ : "She sued the author of the biography, claiming it painted her as a duplicitous fraud." Cô ấy kiện tác giả cuốn tiểu sử vì cho rằng nó miêu tả cô ấy như một kẻ lừa đảo hai mặt. art style action writing literature media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô điểm, trang điểm. To color one's face by way of beautifying it. Ví dụ : "Before going to the party, she paints her face with bright red lipstick and shimmery eyeshadow. " Trước khi đi dự tiệc, cô ấy tô điểm gương mặt bằng son môi đỏ tươi và phấn mắt nhũ lấp lánh. appearance body art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, hướng dẫn. To direct a radar beam toward. Ví dụ : "The air traffic controller's radar paints the approaching airplane, showing its position on the screen. " Ra-đa của kiểm soát viên không lưu quét và hướng dẫn chùm sóng tới chiếc máy bay đang đến gần, hiển thị vị trí của nó trên màn hình. technology military electronics signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc