Hình nền cho orthodontia
BeDict Logo

orthodontia

/ˌɔrθəˈdɑnʃə/ /ˌɔrθoʊˈdɑnʃə/

Định nghĩa

noun

Chỉnh nha

Ví dụ :

Con gái tôi cần chỉnh nha để nắn lại mấy cái răng khấp khểnh của nó.