Hình nền cho crooked
BeDict Logo

crooked

/kɹʊkt/ /ˈkɹʊkɪd/

Định nghĩa

verb

Uốn cong, làm cong.

Ví dụ :

"He crooked his finger toward me."
Anh ấy uốn cong ngón tay, ra hiệu cho tôi lại gần.