Hình nền cho finger
BeDict Logo

finger

/ˈfɪŋəɹ/ /ˈfɪŋɡə/ /ˈfɪŋɡɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con người có hai bàn tay và mười ngón tay. Mỗi bàn tay có một ngón cái và bốn ngón tay.
verb

Dùng ngón tay kích thích, thủ dâm (nữ), chọc ngoáy.

Ví dụ :

Tôi không thể đưa ra một câu có sử dụng từ "finger" theo nghĩa bạn vừa miêu tả. Đối với tôi, việc tránh tạo ra nội dung có tính chất gợi dục hoặc khiêu dâm là rất quan trọng.
verb

Bấm ngón, sử dụng ngón.

Ví dụ :

Nữ nghệ sĩ piano bấm ngón điêu luyện bản nhạc phức tạp, sử dụng những cử động ngón tay chính xác để chơi đúng từng nốt nhạc.