Hình nền cho straighten
BeDict Logo

straighten

/ˈstɹeɪtn̩/

Định nghĩa

verb

Làm thẳng, uốn thẳng, nắn thẳng.

Ví dụ :

Đứa trẻ cẩn thận vuốt thẳng tờ giấy bị nhàu trước khi đưa cho cô giáo.