Hình nền cho devil
BeDict Logo

devil

/ˈdɛvəl/

Định nghĩa

noun

Ác quỷ, ma quỷ, quỷ dữ.

Ví dụ :

Bọn trẻ sợ con quỷ dữ được miêu tả trong câu chuyện đáng sợ.
noun

Ví dụ :

Quyển sách thiếu nhi đó vẽ một con quỷ với da đỏ, có sừng và cầm đinh ba, cố gắng dọa bọn trẻ để chúng không nghịch ngợm ở trường.
noun

Ác quỷ, ma quỷ, quỷ dữ.

(Christian Science) An evil or erring entity.

Ví dụ :

Giáo viên Khoa học Cơ đốc giải thích rằng một số học sinh gặp khó khăn ở trường là do một "devil" (một dạng quỷ dữ, một thực thể sai lầm) cám dỗ họ hướng tới những suy nghĩ tiêu cực.