Hình nền cho drives
BeDict Logo

drives

/dɹaɪvz/

Định nghĩa

noun

Động lực, Khát vọng.

Ví dụ :

"Crassus had wealth and wit, but Pompey had drive and Caesar as much again."
Crassus có của cải và sự thông minh, nhưng Pompey có động lực và tham vọng lớn, còn Caesar thì có gấp đôi như vậy.
noun

Sự thúc ép, Sự hối hả, Tốc độ nhanh.

Ví dụ :

Vị quản lý văn phòng nổi tiếng vì những đợt thúc ép công việc hàng tháng của cô ấy để hoàn thành các dự án trước thời hạn.
noun

Cuộc tấn công, đợt tấn công.

Ví dụ :

Những đợt tấn công không ngừng nghỉ của quân đội qua sa mạc đóng vai trò then chốt trong việc chiếm giữ kho hậu cần chính của địch.
noun

Ví dụ :

Sau một pha phòng thủ kiên cường, đội bóng đá đã thực hiện một đợt tấn công dài hơi, kết thúc bằng một cú touchdown.
noun

Ví dụ :

Sau khi băng tan vào mùa xuân, những người thợ rừng thả những loạt gỗ xuống sông, hy vọng đưa được gỗ đến xưởng cưa trước mùa hè.
verb

Ví dụ :

Cô giáo nghiêm khắc đó thúc ép học sinh học hành chăm chỉ hơn bằng cách giao thêm bài tập về nhà và đe dọa cho điểm kém.