Hình nền cho oust
BeDict Logo

oust

/ʌʊst/ /aʊst/

Định nghĩa

verb

Lật đổ, truất phế, hất cẳng.

Ví dụ :

Những người biểu tình làm ồn ào đến mức cuối cùng bị đuổi khỏi cuộc họp.