Hình nền cho thronged
BeDict Logo

thronged

/θrɔŋd/ /θrɑŋd/

Định nghĩa

verb

Đông nghịt, chen chúc, tụ tập đông đảo.

Ví dụ :

Giờ ăn trưa, học sinh chen chúc đông nghịt trong căn tin.