verb🔗ShareĐông nghịt, chen chúc, tụ tập đông đảo. To crowd into a place, especially to fill it."The students thronged the cafeteria during lunchtime. "Giờ ăn trưa, học sinh chen chúc đông nghịt trong căn tin.groupplaceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐông nghịt, tụ tập đông đảo. To congregate."The students thronged to the cafeteria during lunchtime. "Vào giờ ăn trưa, học sinh tụ tập đông nghịt ở căng tin.groupactionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChen chúc, tụ tập đông đúc. To crowd or press, as persons; to oppress or annoy with a crowd of living beings."The beach was thronged with families enjoying the summer sun. "Bãi biển chen chúc những gia đình đang tận hưởng ánh nắng mùa hè.groupactionpersonsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc