noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phản đối, người chống đối. A person opposed to a concept or principle. Ví dụ : "He was such an anti of the new dress code that he started a petition against it. " Anh ấy là một người phản đối gay gắt quy định mới về trang phục đến mức anh ấy đã làm đơn kiến nghị để chống lại nó. attitude person politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, phản đối, bài. Opposed to something. Ví dụ : "My mom is very anti-sugar, so she doesn't buy many sweets. " Mẹ tôi rất chống đường, nên bà ấy không mua nhiều đồ ngọt. attitude politics philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản, nghịch. That has a torsion angle between 90° and 180° Ví dụ : "In the molecule, the two large groups are in an anti conformation, minimizing steric hindrance by being positioned far away from each other. " Trong phân tử, hai nhóm lớn nằm ở cấu dạng anti (nghịch), giảm thiểu sự cản trở không gian bằng cách được định vị xa nhau. chemistry biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, chống lại. Alternative form of anti- Ví dụ : "The company used an anti-glare screen protector on the new tablets to help employees see better in the bright office. " Công ty đã sử dụng miếng dán màn hình chống chói trên máy tính bảng mới để giúp nhân viên nhìn rõ hơn trong văn phòng sáng. negative language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc