Hình nền cho prizefights
BeDict Logo

prizefights

/ˈpraɪzfaɪts/

Định nghĩa

noun

Quyền anh chuyên nghiệp, đấu quyền anh nhà nghề.

Ví dụ :

"My grandfather loved watching prizefights on television every weekend. "
Ông tôi thích xem đấu quyền anh nhà nghề trên tivi mỗi cuối tuần.