Hình nền cho boxing
BeDict Logo

boxing

/ˈbɒksɪŋ/ /ˈbɑːksɪŋ/

Định nghĩa

verb verb

Đóng hộp, cho vào hộp.

Ví dụ :

Những người khuân vác cẩn thận đóng hộp tất cả những chiếc đĩa sứ dễ vỡ.

Ví dụ :

Để có được đúng tông màu xanh lá cây cho các dự án của học sinh, thầy giáo dạy vẽ đã phải trộn sơn từ hai thùng sơn xanh tương tự với nhau.

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước cẩn thận ốp các đường ống vào tường để che chúng đi và làm cho căn phòng trông gọn gàng hơn.