noun🔗ShareVòm, cổng vòm. An inverted U shape."The stone archway led to the secret garden. "Cổng vòm bằng đá dẫn vào khu vườn bí mật.architecturestructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVòm, cổng vòm. An arch-shaped arrangement of trapezoidal stones, designed to redistribute downward force outward."The ancient archway, an arrangement of trapezoidal stones, elegantly redistributed the weight of the heavy stone roof outward. "Cổng vòm cổ kính, một cấu trúc hình vòm được tạo thành từ những viên đá hình thang, đã khéo léo chuyển trọng lượng của mái đá nặng nề ra phía ngoài.architecturebuildingstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCổng vòm. An architectural element having the shape of an arch"The old stone archway led to the school courtyard. "Cổng vòm bằng đá cổ kính dẫn vào sân trường.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCổng vòm, mái vòm. Any place covered by an arch; an archway."to pass into the arch of a bridge"Đi vào dưới cổng vòm của một cây cầu.architecturebuildingplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVòm, cung. An arc; a part of a curve."The arch of the bridge spanned the river. "Cái vòm cầu bắc ngang qua sông.architecturepartbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCổng đá tự nhiên, mái vòm đá tự nhiên A natural arch-shaped opening in a rock mass."The hikers marveled at the natural arch carved into the sandstone cliff face. "Những người đi bộ đường dài kinh ngạc trước cổng đá tự nhiên được hình thành trên vách đá sa thạch.geologygeographynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVòm bàn chân. Curved part of the bottom of a foot."My foot hurt because I stubbed my arch while running. "Chân tôi bị đau vì tôi va phải vòm bàn chân khi đang chạy.anatomybodypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUốn cong, làm thành hình vòng cung. To form into an arch shape"The cat arched its back"Con mèo uốn cong lưng thành hình vòng cung.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUốn cong, làm thành vòm. To cover with an arch or arches."The builders arched the entrance to the school library with a beautiful stone arch. "Các thợ xây đã uốn cong lối vào thư viện trường thành một mái vòm đá rất đẹp.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrùm, Thủ lĩnh. A chief."The arch of the student council is responsible for organizing the school dance. "Trùm của hội học sinh chịu trách nhiệm tổ chức buổi dạ hội của trường.governmentroyalorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareRanh mãnh, tinh quái, láu lỉnh. Knowing, clever, mischievous."I attempted to hide my emotions, but an arch remark escaped my lips."Tôi cố gắng giấu cảm xúc của mình, nhưng một câu nói ranh mãnh lọt ra khỏi miệng.characterattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChính, chủ yếu. Principal; primary."They were arch enemies."Họ là kẻ thù không đội trời chung.styleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc