Hình nền cho arch
BeDict Logo

arch

/ɑːt͡ʃ/ /ɑɹt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Vòm, cổng vòm.

Ví dụ :

Cổng vòm bằng đá dẫn vào khu vườn bí mật.
noun

Vòm, cổng vòm.

Ví dụ :

Cổng vòm cổ kính, một cấu trúc hình vòm được tạo thành từ những viên đá hình thang, đã khéo léo chuyển trọng lượng của mái đá nặng nề ra phía ngoài.
adjective

Chính, chủ yếu.

Ví dụ :

"They were arch enemies."
Họ là kẻ thù không đội trời chung.