noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối thủ, địch thủ. A competitor (person, team, company, etc.) with the same goal as another, or striving to attain the same thing. Defeating a rival may be a primary or necessary goal of a competitor. Ví dụ : "Chris is my biggest rival in the 400-metre race." Chris là đối thủ lớn nhất của tôi trong cuộc đua 400 mét. business sport game person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối thủ, địch thủ, người cạnh tranh. Someone or something with similar claims of quality or distinction as another. Ví dụ : "As a social historian, he has no rival." Là một nhà sử học xã hội, ông ấy không có đối thủ nào sánh bằng. business sport achievement person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối thủ, địch thủ, người cạnh tranh. One having a common right or privilege with another; a partner. Ví dụ : "The three rivals in the family business each inherited an equal share of the company. " Ba người đồng sở hữu trong công ty gia đình, mỗi người được thừa kế một phần bằng nhau của công ty. person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kình địch, cạnh tranh, ganh đua. To oppose or compete with. Ví dụ : "to rival somebody in love" Cạnh tranh với ai đó trong tình yêu. business sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sánh ngang, cạnh tranh, vượt mặt. To be equal to, or match, or to surpass another. Ví dụ : "The student diligently studied, determined to rival her classmate's excellent grades. " Bạn học sinh đó siêng năng học tập, quyết tâm đạt điểm số sánh ngang, thậm chí vượt mặt bạn cùng lớp. achievement business sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kình địch, cạnh tranh, ganh đua. To strive to equal or excel; to emulate. Ví dụ : "The young artist rivals her teacher in her skillful use of color. " Cô họa sĩ trẻ ganh đua với giáo viên của mình trong việc sử dụng màu sắc điêu luyện. sport business war game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc